Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分成

Bính âmfēnchéngHán-Việtphân thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chia thành; phân thành (mấy phần); chia (lợi nhuận) theo tỷ lệ; ăn chia

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chia thành; phân thành (mấy phần)

    分为若干部分

    老师把学生分成四个小组。

    lǎoshī bǎ xuéshēng fēnchéng sì gè xiǎozǔ.

    Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm nhỏ.

  2. chia (lợi nhuận) theo tỷ lệ; ăn chia

    按一定比例分配收益

    双方按七三分成利润。

    shuāngfāng àn qī sān fēnchéng lìrùn.

    Hai bên chia lợi nhuận theo tỷ lệ bảy ba.

Cụm thường gặp

分成两半 (chia làm hai nửa) / 利润分成 (chia lợi nhuận) / 拿分成 (lấy phần chia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.