Bỏ qua điều hướng
Từ điển

法院

Bính âmfǎyuànHán-Việtpháp việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tòa án

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 行使审判权的国家机关

    这件事最后闹到了法院。

    zhè jiàn shì zuìhòu nào dào le fǎyuàn.

    Việc này cuối cùng đưa ra đến tòa án.

Cụm thường gặp

去法院 (đến tòa án) / 法院判决 (phán quyết của tòa) / 人民法院 (tòa án nhân dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 法院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.