法院
Bính âmfǎyuànHán-Việtpháp việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tòa án
Giải nghĩa & ví dụ
行使审判权的国家机关
这件事最后闹到了法院。
zhè jiàn shì zuìhòu nào dào le fǎyuàn.
Việc này cuối cùng đưa ra đến tòa án.
Cụm thường gặp
去法院 (đến tòa án) / 法院判决 (phán quyết của tòa) / 人民法院 (tòa án nhân dân)
法
院
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
法pháp