Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发型

Bính âmfàxíngHán-Việtphát hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kiểu tóc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 头发梳理成的样式

    她换了个短发发型,看起来精神多了。

    tā huàn le ge duǎnfà fàxíng, kànqilai jīngshen duō le.

    Cô ấy đổi sang kiểu tóc ngắn, trông tươi tắn hơn hẳn.

Cụm thường gặp

设计发型 (thiết kế kiểu tóc) / 时髦发型 (kiểu tóc thời thượng) / 换个发型 (đổi kiểu tóc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.