Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发行

Bính âmfāxíngHán-Việtphát hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phát hành (sách, tiền tệ, cổ phiếu, phim)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发出新印制的书刊、货币、票券等

    这本书下个月正式发行。

    zhè běn shū xià ge yuè zhèngshì fāxíng.

    Cuốn sách này chính thức phát hành vào tháng sau.

Cụm thường gặp

发行股票 (phát hành cổ phiếu) / 公开发行 (phát hành công khai) / 发行量 (số lượng phát hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.