发起
Bính âmfāqǐHán-Việtphát khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khởi xướng; phát động; dấy lên
Giải nghĩa & ví dụ
首先倡导或开始某种行动
他们发起了一场环保活动。
tāmen fāqǐ le yī chǎng huánbǎo huódòng.
Họ đã khởi xướng một hoạt động bảo vệ môi trường.
Cụm thường gặp
发起活动 (khởi xướng hoạt động) / 发起进攻 (phát động tấn công) / 发起人 (người khởi xướng)
发
起
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát