Bỏ qua điều hướng
Từ điển

房价

Bính âmfángjiàHán-Việtphòng giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

giá nhà, giá bất động sản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 房屋的价格

    这个城市的房价太高了。

    zhège chéngshì de fángjià tài gāo le.

    Giá nhà ở thành phố này cao quá.

Cụm thường gặp

房价上涨 (giá nhà tăng) / 控制房价 (kiểm soát giá nhà) / 房价下跌 (giá nhà giảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 房价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.