房价
Bính âmfángjiàHán-Việtphòng giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
giá nhà, giá bất động sản
Giải nghĩa & ví dụ
房屋的价格
这个城市的房价太高了。
zhège chéngshì de fángjià tài gāo le.
Giá nhà ở thành phố này cao quá.
Cụm thường gặp
房价上涨 (giá nhà tăng) / 控制房价 (kiểm soát giá nhà) / 房价下跌 (giá nhà giảm)
房
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 房价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
房phòng