Bỏ qua điều hướng
Từ điển

放大

Bính âmfàngdàHán-Việtphóng đạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phóng to, phóng đại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使图像、声音等变大

    请把这张照片放大一些。

    qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà yīxiē.

    Xin phóng to tấm ảnh này lên một chút.

Cụm thường gặp

放大照片 (phóng to ảnh) / 放大镜 (kính lúp) / 放大细节 (phóng đại chi tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 放大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.