放大
Bính âmfàngdàHán-Việtphóng đạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phóng to, phóng đại
Giải nghĩa & ví dụ
使图像、声音等变大
请把这张照片放大一些。
qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà yīxiē.
Xin phóng to tấm ảnh này lên một chút.
Cụm thường gặp
放大照片 (phóng to ảnh) / 放大镜 (kính lúp) / 放大细节 (phóng đại chi tiết)
放
大
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 放大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
放phóng