Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发明

Bính âmfāmíngHán-Việtphát minhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

phát minh; sáng chế; phát minh; sáng chế (sản phẩm được tạo ra)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phát minh; sáng chế

    创造出从前没有的事物

    是谁发明了电话?

    shì shéi fāmíng le diànhuà?

    Ai đã phát minh ra điện thoại?

  1. phát minh; sáng chế (sản phẩm được tạo ra)

    创造出来的新事物

    造纸是中国古代的伟大发明。

    zàozhǐ shì zhōngguó gǔdài de wěidà fāmíng.

    Làm giấy là phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.

Cụm thường gặp

重大发明 (phát minh quan trọng) / 发明专利 (bằng sáng chế) / 发明创造 (phát minh sáng tạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.