Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发觉

Bính âmfājuéHán-Việtphát giácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phát hiện; nhận ra; nhận thấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始知道(隐藏的或以前没注意到的事)

    回到家他才发觉钥匙丢了。

    huí dào jiā tā cái fājué yàoshi diū le.

    Về đến nhà anh mới phát hiện đánh mất chìa khóa.

Cụm thường gặp

突然发觉 (chợt nhận ra) / 未曾发觉 (chưa hề phát hiện) / 发觉真相 (phát hiện sự thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.