Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发放

Bính âmfāfàngHán-Việtphát phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phát, cấp phát (tiền, vật tư, phúc lợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (机构)把钱物发给别人

    政府向灾民发放救济金。

    zhèngfǔ xiàng zāimín fāfàng jiùjìjīn.

    Chính phủ cấp phát tiền cứu trợ cho người dân vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

发放贷款 (cấp phát khoản vay) / 发放物资 (phát vật tư) / 发放工资 (phát lương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.