发放
Bính âmfāfàngHán-Việtphát phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phát, cấp phát (tiền, vật tư, phúc lợi)
Giải nghĩa & ví dụ
(机构)把钱物发给别人
政府向灾民发放救济金。
zhèngfǔ xiàng zāimín fāfàng jiùjìjīn.
Chính phủ cấp phát tiền cứu trợ cho người dân vùng thiên tai.
Cụm thường gặp
发放贷款 (cấp phát khoản vay) / 发放物资 (phát vật tư) / 发放工资 (phát lương)
发
放
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát