对照
Bính âmduìzhàoHán-Việtđối chiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đối chiếu, so sánh; tương phản, làm nổi bật
Giải nghĩa & ví dụ
相互比较核对;两种事物相比形成对比
请把译文和原文仔细对照一遍。
qǐng bǎ yìwén hé yuánwén zǐxì duìzhào yí biàn.
Xin hãy đối chiếu kỹ bản dịch với nguyên văn một lượt.
Cụm thường gặp
对照原文 (đối chiếu nguyên văn) / 前后对照 (đối chiếu trước sau) / 鲜明对照 (tương phản rõ rệt)
对
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối