Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动身

Bính âmdòngshēnHán-Việtđộng thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lên đường, khởi hành, xuất phát (đi xa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 启程;出发前往某地

    天还没亮,他们就动身赶往车站。

    tiān hái méi liàng, tāmen jiù dòngshēn gǎnwǎng chēzhàn.

    Trời còn chưa sáng, họ đã lên đường ra ga.

Cụm thường gặp

准备动身 (chuẩn bị lên đường) / 明天动身 (mai khởi hành) / 动身回国 (lên đường về nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.