动力
Bính âmdònglìHán-Việtđộng lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
động lực, lực đẩy; sức mạnh thúc đẩy
Giải nghĩa & ví dụ
推动事物运动或发展的力量
兴趣是学习最大的动力。
xìngqù shì xuéxí zuì dà de dònglì.
Hứng thú là động lực lớn nhất của việc học.
Cụm thường gặp
前进动力 (động lực tiến lên) / 发展动力 (động lực phát triển) / 动力不足 (thiếu động lực)
动
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động