Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动感

Bính âmdònggǎnHán-Việtđộng cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cảm giác chuyển động, tính sinh động, sự sôi động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人感到运动、活力的感觉

    这幅画线条流畅,充满动感。

    zhè fú huà xiàntiáo liúchàng, chōngmǎn dònggǎn.

    Bức tranh này đường nét mượt mà, tràn đầy cảm giác chuyển động.

Cụm thường gặp

富有动感 (giàu tính động) / 动感十足 (đầy sức sống động) / 动感音乐 (nhạc sôi động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.