Bỏ qua điều hướng
Từ điển

调动

Bính âmdiàodòngHán-Việtđiệu độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

điều động, thuyên chuyển (công tác, vị trí); huy động, khơi dậy (tính tích cực, sức lực)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điều động, thuyên chuyển (công tác, vị trí)

    调换(工作、位置等)

    公司把他调动到北京分部。

    gōngsī bǎ tā diàodòng dào Běijīng fēnbù.

    Công ty điều động anh ấy đến chi nhánh Bắc Kinh.

  2. huy động, khơi dậy (tính tích cực, sức lực)

    调集并发挥(力量、积极性)

    老师善于调动学生的积极性。

    lǎoshī shànyú diàodòng xuésheng de jījíxìng.

    Giáo viên giỏi khơi dậy tính tích cực của học sinh.

Cụm thường gặp

调动工作 (thuyên chuyển công tác) / 调动积极性 (khơi dậy tính tích cực) / 人事调动 (điều động nhân sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.