Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电信

Bính âmdiànxìnHán-Việtđiện tínTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

viễn thông; điện tín (truyền tin bằng kỹ thuật điện tử)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用电子技术传递信息的通信方式

    这家电信公司提供宽带服务。

    Zhè jiā diànxìn gōngsī tígōng kuāndài fúwù.

    Công ty viễn thông này cung cấp dịch vụ băng thông rộng.

Cụm thường gặp

电信公司 (công ty viễn thông) / 电信业务 (dịch vụ viễn thông) / 电信诈骗 (lừa đảo viễn thông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.