电线
Bính âmdiànxiànHán-Việtđiện tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dây điện; dây dẫn điện
Giải nghĩa & ví dụ
传导电流的金属导线
电线老化容易引起火灾。
Diànxiàn lǎohuà róngyì yǐnqǐ huǒzāi.
Dây điện lão hóa dễ gây ra hỏa hoạn.
Cụm thường gặp
架电线 (giăng dây điện) / 电线老化 (dây điện lão hóa) / 一根电线 (một sợi dây điện)
电
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện