Bỏ qua điều hướng
Từ điển

得意扬扬

Bính âmdéyì-yángyángHán-Việtđắc ý dương dươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

dương dương tự đắc; vênh váo, hí hửng ra mặt vì đắc ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容非常得意、满足而神气十足的样子

    他一拿到冠军,就得意扬扬地向大家炫耀。

    tā yī nádào guànjūn, jiù déyì-yángyáng de xiàng dàjiā xuànyào.

    Vừa giành chức vô địch, cậu ta liền dương dương tự đắc khoe khoang với mọi người.

Cụm thường gặp

得意扬扬地笑 (cười dương dương tự đắc) / 显得得意扬扬 (tỏ ra vênh váo) / 一副得意扬扬的样子 (bộ dạng đắc ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得意扬扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.