Bỏ qua điều hướng
Từ điển

得失

Bính âmdéshīHán-Việtđắc thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

được và mất; lợi và hại; thành và bại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到与失去;成功与失败,利益上的取舍

    他做事从不斤斤计较个人得失。

    tā zuòshì cóngbù jīnjīn-jìjiào gèrén déshī.

    Anh ấy làm việc chưa bao giờ so đo tính toán được mất cá nhân.

Cụm thường gặp

个人得失 (được mất cá nhân) / 不计得失 (không tính thiệt hơn) / 权衡得失 (cân nhắc lợi hại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.