打听
Bính âmdǎtingHán-Việtđả thínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hỏi thăm; dò hỏi
Giải nghĩa & ví dụ
向人询问以了解情况
我去打听一下火车的时间。
wǒ qù dǎting yīxià huǒchē de shíjiān.
Tôi đi hỏi thăm giờ tàu một chút.
Cụm thường gặp
打听消息 (hỏi thăm tin tức) / 打听情况 (dò hỏi tình hình) / 四处打听 (hỏi thăm khắp nơi)
打
听
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打听. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.