Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大片

Bính âmdàpiànHán-Việtđại phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phim bom tấn; phim lớn kinh phí cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 投资大、制作精良、影响大的影片

    这部好莱坞大片票房很高。

    zhè bù Hǎoláiwù dàpiàn piàofáng hěn gāo.

    Bộ phim bom tấn Hollywood này có doanh thu phòng vé rất cao.

Cụm thường gặp

好莱坞大片 (phim bom tấn Hollywood) / 商业大片 (phim thương mại lớn) / 贺岁大片 (phim bom tấn mừng năm mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.