Bỏ qua điều hướng
Từ điển

单身

Bính âmdānshēnHán-Việtđơn thânTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

người độc thân; tình trạng chưa có vợ/chồng; (thuộc về) độc thân, một mình, không kèm gia đình

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. người độc thân; tình trạng chưa có vợ/chồng

    没有配偶的状态,或指没有配偶、家属的人

    他到现在还是单身。

    tā dào xiànzài háishi dānshēn.

    Anh ấy đến giờ vẫn còn độc thân.

  1. (thuộc về) độc thân, một mình, không kèm gia đình

    属于独身、无家属陪伴的

    公司为员工提供单身宿舍。

    gōngsī wèi yuángōng tígōng dānshēn sùshè.

    Công ty cung cấp ký túc xá độc thân cho nhân viên.

Cụm thường gặp

保持单身 (giữ độc thân) / 单身生活 (cuộc sống độc thân) / 单身宿舍 (ký túc xá độc thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 单身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.