Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当面

Bính âmdāngmiànHán-Việtđương diệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

trực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在面前;双方面对面地

    有意见请当面提出来。

    yǒu yìjiàn qǐng dāngmiàn tí chūlái.

    Có ý kiến gì xin hãy trực tiếp nêu ra.

Cụm thường gặp

当面说清 (nói rõ trực tiếp) / 当面道歉 (xin lỗi trực tiếp) / 当面对质 (đối chất trực tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.