当面
Bính âmdāngmiànHán-Việtđương diệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
trực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặt
Giải nghĩa & ví dụ
在面前;双方面对面地
有意见请当面提出来。
yǒu yìjiàn qǐng dāngmiàn tí chūlái.
Có ý kiến gì xin hãy trực tiếp nêu ra.
Cụm thường gặp
当面说清 (nói rõ trực tiếp) / 当面道歉 (xin lỗi trực tiếp) / 当面对质 (đối chất trực tiếp)
当
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương