Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大名鼎鼎

Bính âmdàmíng-dǐngdǐngHán-Việtđại danh đỉnh đỉnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lừng danh; nổi tiếng lẫy lừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容名气很大

    他就是那位大名鼎鼎的科学家。

    tā jiùshì nà wèi dàmíng-dǐngdǐng de kēxuéjiā.

    Ông ấy chính là nhà khoa học lừng danh đó.

Cụm thường gặp

大名鼎鼎的人物 (nhân vật lừng danh) / 大名鼎鼎的作家 (nhà văn nổi tiếng) / 早已大名鼎鼎 (đã nổi tiếng từ lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大名鼎鼎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.