大名鼎鼎
Bính âmdàmíng-dǐngdǐngHán-Việtđại danh đỉnh đỉnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lừng danh; nổi tiếng lẫy lừng
Giải nghĩa & ví dụ
形容名气很大
他就是那位大名鼎鼎的科学家。
tā jiùshì nà wèi dàmíng-dǐngdǐng de kēxuéjiā.
Ông ấy chính là nhà khoa học lừng danh đó.
Cụm thường gặp
大名鼎鼎的人物 (nhân vật lừng danh) / 大名鼎鼎的作家 (nhà văn nổi tiếng) / 早已大名鼎鼎 (đã nổi tiếng từ lâu)
大
名
鼎
鼎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大名鼎鼎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại