Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大惊小怪

Bính âmdàjīng-xiǎoguàiHán-Việtđại kinh tiểu quáiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

làm rối lên; chuyện bé xé ra to; hốt hoảng vô cớ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对不足为奇的事情过分惊讶

    不过是下场雨,用不着大惊小怪。

    búguò shì xià chǎng yǔ, yòngbuzháo dàjīng-xiǎoguài.

    Chẳng qua là một trận mưa, chẳng cần phải làm rối lên.

Cụm thường gặp

何必大惊小怪 (việc gì phải làm rối) / 大惊小怪的样子 (bộ dạng hốt hoảng) / 别大惊小怪 (đừng chuyện bé xé to)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大惊小怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.