大惊小怪
Bính âmdàjīng-xiǎoguàiHán-Việtđại kinh tiểu quáiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
làm rối lên; chuyện bé xé ra to; hốt hoảng vô cớ
Giải nghĩa & ví dụ
对不足为奇的事情过分惊讶
不过是下场雨,用不着大惊小怪。
búguò shì xià chǎng yǔ, yòngbuzháo dàjīng-xiǎoguài.
Chẳng qua là một trận mưa, chẳng cần phải làm rối lên.
Cụm thường gặp
何必大惊小怪 (việc gì phải làm rối) / 大惊小怪的样子 (bộ dạng hốt hoảng) / 别大惊小怪 (đừng chuyện bé xé to)
大
惊
小
怪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大惊小怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại