打交道
Bính âmdǎjiāodaoHán-Việtđả giao đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
giao thiệp, tiếp xúc, qua lại (với người/việc)
Giải nghĩa & ví dụ
与人或事物交往接触
他常和外国客户打交道。
tā cháng hé wàiguó kèhù dǎ jiāodao.
Anh ấy thường giao thiệp với khách hàng nước ngoài.
Cụm thường gặp
打交道 (giao thiệp) / 常打交道 (thường qua lại) / 难打交道 (khó tiếp xúc)
打
交
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打交道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.