打发
Bính âmdǎfaHán-Việtđả phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giết (thời gian); cử đi, sai bảo; đuổi khéo, cho qua
Giải nghĩa & ví dụ
消磨(时间);派遣;使离去
他靠看书打发漫长的旅途。
tā kào kànshū dǎfa màncháng de lǚtú.
Anh ấy đọc sách để giết thời gian trên chặng đường dài.
Cụm thường gặp
打发时间 (giết thời gian) / 打发日子 (qua ngày đoạn tháng) / 打发走 (đuổi khéo đi)
打
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.