Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大不了

Bính âmdàbuliǎoHán-Việtđại bất liễuTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

cùng lắm thì; lớn lắm là (chỉ tình huống xấu nhất); nghiêm trọng; ghê gớm (thường dùng ở dạng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cùng lắm thì; lớn lắm là (chỉ tình huống xấu nhất)

    至多、顶多,表示最坏的情况

    大不了重新再来一次。

    dàbuliǎo chóngxīn zài lái yí cì.

    Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa.

  1. nghiêm trọng; ghê gớm (thường dùng ở dạng phủ định)

    了不起;严重,多用于否定

    这点小事没什么大不了的。

    zhè diǎn xiǎoshì méi shénme dàbuliǎo de.

    Chuyện nhỏ này chẳng có gì ghê gớm cả.

Cụm thường gặp

没什么大不了 (chẳng có gì ghê gớm) / 大不了重来 (cùng lắm làm lại) / 大不了辞职 (cùng lắm thì nghỉ việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大不了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.