Bỏ qua điều hướng
Từ điển

存活

Bính âmcúnhuóHán-Việttồn hoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sống sót, tồn tại, còn sống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生存下来;保持生命

    这种植物很难在沙漠里存活。

    zhè zhǒng zhíwù hěn nán zài shāmò lǐ cúnhuó.

    Loài thực vật này rất khó sống sót trong sa mạc.

Cụm thường gặp

存活下来 (sống sót) / 存活率 (tỷ lệ sống sót) / 难以存活 (khó tồn tại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 存活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.