次数
Bính âmcìshùHán-Việtthứ sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
số lần, số lượt
Giải nghĩa & ví dụ
动作或事件重复发生的回数
他去健身房的次数越来越多。
tā qù jiànshēnfáng de cìshù yuèláiyuè duō.
Số lần anh ấy đến phòng gym ngày càng nhiều.
Cụm thường gặp
次数增加 (số lần tăng) / 减少次数 (giảm số lần) / 重复次数 (số lần lặp lại)
次
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 次数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.