Bỏ qua điều hướng
Từ điển

次日

Bính âmcìrìHán-Việtthứ nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngày hôm sau, ngày kế tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指第二天

    他连夜赶路,次日清晨才到家。

    tā liányè gǎnlù, cìrì qīngchén cái dào jiā.

    Anh ấy đi suốt đêm, sáng sớm hôm sau mới về đến nhà.

Cụm thường gặp

次日清晨 (sáng sớm hôm sau) / 次日启程 (khởi hành ngày hôm sau) / 于次日 (vào ngày hôm sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 次日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.