创意
Bính âmchuàngyìHán-Việtsáng ýTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
ý tưởng sáng tạo, sáng ý, ý tưởng độc đáo; nghĩ ra ý tưởng sáng tạo, sáng tạo (ý tưởng)
Nghĩa theo từ loại
名
ý tưởng sáng tạo, sáng ý, ý tưởng độc đáo
有创造性的想法或构思
这个广告很有创意。
zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì.
Quảng cáo này rất sáng tạo.
动
nghĩ ra ý tưởng sáng tạo, sáng tạo (ý tưởng)
进行创造性的构思
团队正在为新产品创意。
tuánduì zhèngzài wèi xīn chǎnpǐn chuàngyì.
Đội ngũ đang lên ý tưởng sáng tạo cho sản phẩm mới.
Cụm thường gặp
富有创意 (giàu sáng tạo) / 创意十足 (đầy sáng tạo) / 创意设计 (thiết kế sáng tạo)
创
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 创意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
创sáng