Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创意

Bính âmchuàngyìHán-Việtsáng ýTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

ý tưởng sáng tạo, sáng ý, ý tưởng độc đáo; nghĩ ra ý tưởng sáng tạo, sáng tạo (ý tưởng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ý tưởng sáng tạo, sáng ý, ý tưởng độc đáo

    有创造性的想法或构思

    这个广告很有创意。

    zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì.

    Quảng cáo này rất sáng tạo.

  1. nghĩ ra ý tưởng sáng tạo, sáng tạo (ý tưởng)

    进行创造性的构思

    团队正在为新产品创意。

    tuánduì zhèngzài wèi xīn chǎnpǐn chuàngyì.

    Đội ngũ đang lên ý tưởng sáng tạo cho sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

富有创意 (giàu sáng tạo) / 创意十足 (đầy sáng tạo) / 创意设计 (thiết kế sáng tạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.