成全
Bính âmchéngquánHán-Việtthành toànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tác thành; giúp cho thành; thành toàn
Giải nghĩa & ví dụ
帮助别人实现愿望、达到目的
多亏了大家的帮助,才成全了这桩好事。
duōkuī le dàjiā de bāngzhù, cái chéngquán le zhè zhuāng hǎoshì.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người mới tác thành được chuyện tốt này.
Cụm thường gặp
成全好事 (tác thành việc tốt) / 成全他人 (giúp người khác toại nguyện) / 成全这门亲事 (tác thành mối hôn sự)
成
全
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成全. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành