Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成家

Bính âmchéngjiāHán-Việtthành giaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất; thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất

    (多指男子)结婚,组成家庭

    他三十岁那年成了家,有了自己的小家庭。

    tā sānshí suì nà nián chéng le jiā, yǒu le zìjǐ de xiǎo jiātíng.

    Năm ba mươi tuổi anh ấy lập gia đình, có tổ ấm riêng.

  2. thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vực

    在某一领域有成就而成为专家

    他年纪轻轻就在画坛成了家。

    tā niánjì qīngqīng jiù zài huàtán chéng le jiā.

    Anh ấy tuổi còn trẻ đã thành danh trong giới hội họa.

Cụm thường gặp

结婚成家 (kết hôn lập gia đình) / 成名成家 (thành danh nổi tiếng) / 帮他成家 (giúp anh ấy lập gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.