Bỏ qua điều hướng
Từ điển

超前

Bính âmchāoqiánHán-Việtsiêu tiềnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

vượt trước thời đại; đi trước hiện thực; vượt trước; đi trước mức thực tế hiện có

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vượt trước thời đại; đi trước hiện thực

    超越当前一般水平的;走在前面的

    他的设计理念非常超前。

    tā de shèjì lǐniàn fēicháng chāoqián.

    Ý tưởng thiết kế của anh ấy rất vượt thời đại.

  1. vượt trước; đi trước mức thực tế hiện có

    超越目前的实际情况

    消费不应该盲目超前,量力而行才好。

    xiāofèi bù yīnggāi mángmù chāoqián, liànglì'érxíng cái hǎo.

    Tiêu dùng không nên vượt trước một cách mù quáng, liệu sức mà làm mới tốt.

Cụm thường gặp

超前意识 (ý thức đi trước) / 超前消费 (tiêu dùng vượt mức) / 眼光超前 (tầm nhìn vượt thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 超前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.