超前
Bính âmchāoqiánHán-Việtsiêu tiềnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
vượt trước thời đại; đi trước hiện thực; vượt trước; đi trước mức thực tế hiện có
Nghĩa theo từ loại
形
vượt trước thời đại; đi trước hiện thực
超越当前一般水平的;走在前面的
他的设计理念非常超前。
tā de shèjì lǐniàn fēicháng chāoqián.
Ý tưởng thiết kế của anh ấy rất vượt thời đại.
动
vượt trước; đi trước mức thực tế hiện có
超越目前的实际情况
消费不应该盲目超前,量力而行才好。
xiāofèi bù yīnggāi mángmù chāoqián, liànglì'érxíng cái hǎo.
Tiêu dùng không nên vượt trước một cách mù quáng, liệu sức mà làm mới tốt.
Cụm thường gặp
超前意识 (ý thức đi trước) / 超前消费 (tiêu dùng vượt mức) / 眼光超前 (tầm nhìn vượt thời đại)
超
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 超前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
超siêu