长足
Bính âmchángzúHán-Việttrường túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vượt bậc; nhanh chóng và lớn mạnh (dùng cho tiến bộ, phát triển)
Giải nghĩa & ví dụ
形容进展迅速,多用于“进步、发展”。
近年来该地区经济取得了长足的发展。
jìnnián lái gāi dìqū jīngjì qǔdé le chángzú de fāzhǎn.
Những năm gần đây, kinh tế khu vực này đạt được sự phát triển vượt bậc.
Cụm thường gặp
长足的进步 (tiến bộ vượt bậc) / 长足发展 (phát triển vượt bậc) / 取得长足进展 (đạt tiến triển vượt bậc)
长
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 长足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
长trường