Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场地

Bính âmchǎngdìHán-Việttrường địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

địa điểm, sân bãi, mặt bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供活动、比赛或施工使用的地方

    比赛的场地已经布置好了。

    bǐsài de chǎngdì yǐjīng bùzhì hǎo le.

    Địa điểm thi đấu đã được bố trí xong.

Cụm thường gặp

比赛场地 (sân thi đấu) / 施工场地 (mặt bằng thi công) / 租用场地 (thuê địa điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.