Bỏ qua điều hướng
Từ điển

测定

Bính âmcèdìngHán-Việttrắc địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đo đạc xác định (bằng công cụ, phương pháp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用仪器或方法测量并确定数值。

    科研人员测定了水样中的重金属含量。

    kēyán rényuán cèdìng le shuǐyàng zhōng de zhòngjīnshǔ hánliàng.

    Các nhà nghiên cứu đã đo xác định hàm lượng kim loại nặng trong mẫu nước.

Cụm thường gặp

测定数据 (đo xác định số liệu) / 测定含量 (đo hàm lượng) / 精确测定 (đo chính xác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 测定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.