不像话
Bính âmbúxiànghuàHán-Việtbất tượng thoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
quá đáng; không ra làm sao; chướng tai gai mắt
Giải nghĩa & ví dụ
形容言语行为荒谬、不合情理,令人难以接受
他这样对待老人,简直太不像话了。
tā zhèyàng duìdài lǎorén, jiǎnzhí tài búxiànghuà le.
Anh ta đối xử với người già như thế, thật quá đáng.
Cụm thường gặp
太不像话 (quá đáng) / 简直不像话 (thật chẳng ra gì) / 说话不像话 (ăn nói chướng tai)
不
像
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不像话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất