Bỏ qua điều hướng
Từ điển

部位

Bính âmbùwèiHán-Việtbộ vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bộ phận; vị trí (trên cơ thể, vật thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 部分所处的位置(多指身体)

    医生检查了受伤的部位。

    yīshēng jiǎnchá le shòushāng de bùwèi.

    Bác sĩ kiểm tra bộ phận bị thương.

Cụm thường gặp

身体部位 (bộ phận cơ thể) / 受伤部位 (chỗ bị thương) / 关键部位 (vị trí then chốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 部位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.