不见得
Bính âmbújiàndéHán-Việtbất kiến đắcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
chưa chắc; không nhất thiết; chưa hẳn
Giải nghĩa & ví dụ
表示不一定、未必
贵的东西不见得就好。
guì de dōngxi bújiàndé jiù hǎo.
Đồ đắt tiền chưa chắc đã tốt.
Cụm thường gặp
不见得对 (chưa chắc đúng) / 不见得会来 (chưa chắc sẽ đến) / 不见得好 (chưa chắc đã tốt)
不
见
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不见得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất