Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不及

Bính âmbùjíHán-Việtbất cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không bằng, kém hơn; không kịp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比不上;赶不上;来不及

    论经验,我远远不及他。

    lùn jīngyàn, wǒ yuǎnyuǎn bùjí tā.

    Xét về kinh nghiệm, tôi kém xa anh ấy.

Cụm thường gặp

远不及 (kém xa) / 措手不及 (trở tay không kịp) / 犹恐不及 (chỉ e không kịp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.