不及
Bính âmbùjíHán-Việtbất cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
không bằng, kém hơn; không kịp
Giải nghĩa & ví dụ
比不上;赶不上;来不及
论经验,我远远不及他。
lùn jīngyàn, wǒ yuǎnyuǎn bùjí tā.
Xét về kinh nghiệm, tôi kém xa anh ấy.
Cụm thường gặp
远不及 (kém xa) / 措手不及 (trở tay không kịp) / 犹恐不及 (chỉ e không kịp)
不
及
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất