Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不过

Bính âmbúguòHán-Việtbất quáTừ loạiliên từ, phó từHSK 3.0cấp 4cấp 5

nhưng; có điều; chỉ là; chẳng qua; chỉ; chỉ là

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhưng; có điều; chỉ là

    表示转折,语气比“但是”轻

    这件衣服很好,不过有点儿贵。

    zhè jiàn yīfu hěn hǎo, búguò yǒudiǎnr guì.

    Cái áo này rất đẹp, nhưng hơi đắt.

  1. chẳng qua; chỉ; chỉ là

    仅仅;只是

    他不过是个孩子。

    tā búguò shì gè háizi.

    Nó chẳng qua chỉ là một đứa trẻ.

Cụm thường gặp

便宜不过 (rẻ thì có rẻ nhưng) / 不过如此 (chẳng qua vậy thôi) / 只不过 (chẳng qua chỉ là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.