Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不法

Bính âmbùfǎHán-Việtbất phápTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

phi pháp, bất hợp pháp (kẻ, hành vi vi phạm pháp luật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反法律的

    警方严厉打击各种不法行为。

    jǐngfāng yánlì dǎjī gè zhǒng bùfǎ xíngwéi.

    Cảnh sát nghiêm trị mọi hành vi phi pháp.

Cụm thường gặp

不法分子 (phần tử phi pháp) / 不法行为 (hành vi phi pháp) / 不法商贩 (con buôn phi pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.