不成
Bính âmbùchéngHán-Việtbất thànhTừ loạiđộng từ, trợ từHSK 3.0cấp 6
không được; không xong; không thành; chẳng lẽ... sao (trợ từ cuối câu, phối hợp phản vấn)
Nghĩa theo từ loại
动
không được; không xong; không thành
不行;办不到
这件事没有你帮忙可不成。
zhè jiàn shì méiyǒu nǐ bāngmáng kě bùchéng.
Việc này không có bạn giúp thì không xong.
助
chẳng lẽ... sao (trợ từ cuối câu, phối hợp phản vấn)
用于句末,与"难道""莫非"呼应,表反问
难道就这样算了不成?
nándào jiù zhèyàng suàn le bùchéng?
Chẳng lẽ cứ thế bỏ qua sao?
Cụm thường gặp
办不成 (làm không xong) / 谈不成 (bàn không thành) / 这样不成 (như thế không được)
不
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất