病历
Bính âmbìnglìHán-Việtbệnh lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bệnh án; hồ sơ bệnh
Giải nghĩa & ví dụ
记录病人病情和诊疗过程的档案
医生仔细翻阅了他的病历。
yīshēng zǐxì fānyuè le tā de bìnglì.
Bác sĩ xem kỹ bệnh án của anh ấy.
Cụm thường gặp
查看病历 (xem bệnh án) / 电子病历 (bệnh án điện tử) / 病历记录 (ghi chép bệnh án)
病
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 病历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
病bệnh