比方
Bính âmbǐfangHán-Việttỷ phươngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
ví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụ
Nghĩa theo từ loại
动
ví như, lấy làm ví dụ
用容易明白的事物来说明
我们用水来比方时间的流逝。
wǒmen yòng shuǐ lái bǐfang shíjiān de liúshì.
Chúng ta lấy nước để ví cho dòng chảy thời gian.
名
ví dụ, phép ví; sự giả dụ
用来说明的例子;假设的情况
打个比方你就明白了。
dǎ gè bǐfang nǐ jiù míngbái le.
Lấy một ví dụ là bạn sẽ hiểu ngay.
Cụm thường gặp
打比方 (lấy ví dụ) / 比方说 (ví dụ như) / 举个比方 (nêu một ví dụ)
比
方
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 比方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.