Bỏ qua điều hướng
Từ điển

比方

Bính âmbǐfangHán-Việttỷ phươngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

ví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ví như, lấy làm ví dụ

    用容易明白的事物来说明

    我们用水来比方时间的流逝。

    wǒmen yòng shuǐ lái bǐfang shíjiān de liúshì.

    Chúng ta lấy nước để ví cho dòng chảy thời gian.

  1. ví dụ, phép ví; sự giả dụ

    用来说明的例子;假设的情况

    打个比方你就明白了。

    dǎ gè bǐfang nǐ jiù míngbái le.

    Lấy một ví dụ là bạn sẽ hiểu ngay.

Cụm thường gặp

打比方 (lấy ví dụ) / 比方说 (ví dụ như) / 举个比方 (nêu một ví dụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 比方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.