Bỏ qua điều hướng
Từ điển

必定

Bính âmbìdìngHán-Việttất địnhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

nhất định; chắc chắn (sẽ, là)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示判断或推论确凿无疑

    只要努力,你必定会成功。

    zhǐyào nǔlì, nǐ bìdìng huì chénggōng.

    Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ thành công.

Cụm thường gặp

必定成功 (nhất định thành công) / 必定实现 (chắc chắn thực hiện) / 必定后悔 (chắc chắn hối hận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.