Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标语

Bính âmbiāoyǔHán-Việttiêu ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khẩu hiệu; biểu ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用简短文字写出的宣传、鼓动性口号

    街道两旁挂满了宣传标语。

    jiēdào liǎngpáng guà mǎn le xuānchuán biāoyǔ.

    Hai bên đường treo đầy các biểu ngữ tuyên truyền.

Cụm thường gặp

宣传标语 (khẩu hiệu tuyên truyền) / 张贴标语 (dán biểu ngữ) / 一条标语 (một biểu ngữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.