Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表明

Bính âmbiǎomíngHán-Việtbiểu minhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tỏ rõ, nêu rõ, thể hiện rõ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 清楚地表示出来

    他表明了自己的态度。

    tā biǎomíng le zìjǐ de tàidù.

    Anh ấy đã tỏ rõ thái độ của mình.

Cụm thường gặp

表明态度 (bày tỏ thái độ) / 表明立场 (nêu rõ lập trường) / 表明决心 (tỏ rõ quyết tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.